WELLCOM TO THPT PHÚ NGỌC

Trường THPT Phú Ngọc được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở tiền thân phân hiệu Phú Ngọc thuộc trường THPT Tân Phú. Với phương châm hành động: “Chất lượng giáo dục là danh dự của nhà trường", giáo viên và học sinh luôn cố gắng đạt nhiều thành tích cao trong dạy và học. Nhà trường đã góp một phần không nhỏ trong hành trình phát triển của huyện nhà. Lớp lớp thế hệ học trò ra trường, học tập, lao động, trở thành những người công dân tốt, góp sức xây dựng đất nước.

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Z5256908706657_8ca82f728cb389e4585c72edfe9cda8e.jpg Z5256908706422_6f3e0acccf4abfd398ca6ba81593bb68.jpg Z5256908702610_0d86ac4c36f093f9b24460b65bc21f06.jpg Z5347118644461_852fdfb5761ba89df9e1d2effc2ac9ce.jpg Z5347118635811_b660e8f38d2f30cf4b79f6b27be9141b.jpg 5292818903942.flv 5292818612962.flv Z5256908777060_753ba9482a34e7361dc57baa86e19f13.jpg Z4736822174966_a088a332581ea4513aa6922177a48651.jpg Z4736822105163_ef19d499ba768ec11f6b592122851cd2.jpg Freemakecom_LOGO__Bi_quyet_TEEN_thanh_cong.flv Z4714083396908_e674eb6cd01be66da10d6995f9e44ca8.jpg Z4736822105161_afd2358950020fe2e21051397cebc58d.jpg

Đại số và Giải tích 11. Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hương Vinh
Ngày gửi: 16h:56' 26-03-2024
Dung lượng: 509.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT PHÚ NGỌC
TỔ TOÁN – TIN

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 – Cánh diều
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 4 trang)

Mã đề thi
Họ và tên học sinh:.............................................................................. SBD:.....................
193
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 đểm)
Câu 1. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên khoảng ( −; + ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
y

3

1
O

1

2

x

3

-1

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
A. (1; −1)
B. ( 0;3)
Câu 2.
Câu 3.

C. ( 0; 2 )

D. ( 0; −1)

Parabol ( P ) : y = − x 2 − 4 x + 3 có trục đối xứng là
A. x = −2 .
B. x = −3 .
C. x = 2 .
Trong các hệ sau hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
2 x + y 2 + 2  0
 −2 x + y  2
 x+ y 2
A. 
.
B.  2
.
C. 
.
 x +y2
x + 5y  0
5 x + 2 y + 3  0

D. x = 3 .
 x+ y =3
D. 
.
x − 5y − 3 = 0

( )

Câu 4.

Cho a và b có a = 2 , b = 5 và a , b = 600 . Tính a.b .

Câu 5.

A. 5 .
B. −3
C. 4 .
D. 3
Cho A = 7; 2;8; 4;9;12 ; B = 1;3;7; 4;8 . Tìm kết quả của tập A  B .

Câu 6.

A. 4;7;8 .

B. 2;8;9;12 .

C. 1; 2;3; 4;8;9;7;12 .

D. 1;3 .

A. ¡ \ 1 .
Câu 7.

3− x
là:
x +1
B. ¡ \ −1 .

Tập xác định của hàm số y =

C. ¡ \ 1 .

D. (1;+ ) .

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. GA − GB − GC = 0
B. GA − GB + GC = 0

Câu 8.

C. GA + GB − GC = 0
D. GA + GB + GC = 0
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x − 3 y  3 ?
A. ( 0;1)
B. (1; −2 ) .
C. (8;1) .
D. ( 2; −2 ) .

Câu 9.

Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BAC = 600 . Diện tích tam giác ABC bằng
A. S = 3.

B. S = 3 3.

C. S = 4 3.

Câu 10. Tập nghiệm của phương trình 2 x − 3 = 2 x − 3x − 1 là:
1 
1

A. T =   .
B. T =  .
C. T =  ; 2  .
2
2

Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề sai:
A. 16 là số chính phương.
B. 1326 chia hết cho 3.

D. S = 6 .

2

D. T = 2 .

Trang 1/4 - Mã đề 193

C. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
D. 5 là một số hữu tỉ.
Câu 12. Miền không bị gạch chéo (kể cả hai đường thẳng d ,  ) như hình bên dưới là miền nghiệm của
hệ bất phương trình nào sau đây?

Câu 13.
Câu 14.

Câu 15.

Câu 16.

x + y −1  0
x + y −1  0
x + y −1  0
x + y −1  0
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
.
x − y + 2  0
x − y + 2  0
x − y + 2  0
x − y + 2  0
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A. x + 1  0 .
B. − x 4 + 4 x − 3  0 .
C. x 2 + 3x + 1  0
D. 5 x3 − x 2 − 3  0
Cho tam giác ABC có A = 600 , B = 550 , AB = 20 . Độ dài cạnh BC gần với giá trị nào nhất
sau đây
A. 19,1 .
B. 22 .
C. 19, 2 .
D. 21,5 .
Cho tam giác ABC , với M là trung điểm AB , G là trọng tâm tam giác ABC . Đẳng thức nào
sau đây là đúng.
−2
2
−1
1
A. GM =
B. GM = CG .
C. GM = CM .
D. GM = CM .
CG .
3
3
3
3
Cho tập X = 2,3, 4,5 . Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

A. 16 .
B. 12 .
C. 10 .
D. 15 .
Câu 17. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. Bảng biến thiên của hàm số y = f ( x ) là bảng
nào sau đây?
y

1
O

1

x

2

-1

A.

B.

C.
D.
2
f
x
=
x

2
x
+
1
Câu 18. Tam thức bậc hai ( )
. Chọn khẳng định đúng.
A. f ( x )  0 vôùi moïi x 

\ 1 .

C. f ( x )  0 vôùi x  ( −;1  2; + ) .

B. f ( x )  0 vôùi x  ( −;1  2; + ) .
D. f ( x )  0 vôùi moïi x 

Câu 19. Giá trị của biểu thức P = cos 30.cos 60 − sin 30.sin 60 là
Trang 2/4 - Mã đề 193

\ 1 .

3
.
B. P = 0 .
C. P = 1 .
D. P = 3 .
2
Câu 20. Cho hình bình hành ABCD, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. AD − AC = AB
B. AB + AD = AC
C. AB − AD = AC
D. AB + AD = CA
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 x + 2 y − 3  0
.

x + y − 2  0
A. A ( 2 ;1) .
B. P ( 3; −2 ) .
C. N ( 1;1) .
D. Q ( 1; 3 ) .
A. P =

Câu 22. Cho hình vuông ABCD có AB = a , khi đó BC = ?
A. 3a
B. a 2
C. 2a
D. a
Câu 23. Cho ba điểm bất kì A, B,C . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AC = AB − BC.
B. AC = AB + AC.
C. AC = CB + BA.
D. AC = AB + BC.
Câu 24. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh AB = a . Khi đó giá trị của tích vô hướng AB. AC bằng
A. 3a 2 .
B. a 2 .
C. a 2 3 .
D. 2a 2 3 .
Câu 25. Cho hình thang ABCD ( AB / /CD ) vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ CD ?
A. AD
B. BD
C. BC
D. AB
Câu 26. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A. 19 là số nguyên tố nhỏ nhất.
B. Hà Nội không phải là thủ đô của nước Việt Nam.
C. Hôm nay trời nóng quá!
D. 24 có phải là số lẻ không?
Câu 27. Cho hai vectơ OA và OB khác 0 , khi đó tích của hai vectơ OA và OB bằng?
A. OA.OB = OA . OB .cos ( OA, OB )
B. OA.OB = OA . OB .cos OA, OB

(

C. OA.OB = OA.OB.sin OA, OB

)

(
)
D. OA.OB = OA . OB .sin ( OA, OB )

Câu 28. Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 x 2 + 5 x − 7 = x − 1 ?
A. x = −8 .
B. x = 1 .
C. x = 4 .
D. x = 2 .
Câu 29. Trong các hình biểu diễn sau (miền được tô màu và không chứa đường thẳng), đâu là hình biểu
diễn miền nghiệm của bất phương trình 2 x + y  0 ?

A.

B.

C.
D.
Câu 30. Cho đồ thị hàm số y = f ( x ) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.

Trang 3/4 - Mã đề 193

A. f ( x )  0 vôùi x  ( −1; + ) .

B. f ( x )  0 vôùi x  ( −3;1) .

D. f ( x )  0 vôùi x  ( −; −3)  (1; + ) .

C. f ( x )  0 vôùi x  ( −; −1) .

Câu 31. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. y = − x 2 + x + 5
B. y = 2 x 4 − x − 3 .

C. y = − 2 x3 − 3

D. y = − 3 x + 1 .

Câu 32. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau. Chọn khẳng định đúng.

y

(

A. Hàm số đồng biến trên khoảng −; 2

(

)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 ;+

(

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2 ;+

(

)

)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng − ; +

1

)

-2

a+b+c
. Khi đó diện
2

tam giác ABC tính theo công thức nào sau đây?
A. S = ( p − a )( p − b )( p − c ) .
B. S =
p ( p + a )( p + b )( p + c ) .



Câu 34. Cho tập hợp A = x 
tập hợp.
A. A = 1; 4 .

x

-1

Câu 33. Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c, p =

C. S =

2

O

D. S =

tích

p ( p − a )( p − b )( p − c ) .

( p + a )( p + b )( p + c ) .

| x2 + 3x − 4 = 0 . Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của
C. A = −1; 4 .

B. A =  .

D. A = 1; −4 .

Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình x − 4  0 là:
A. ( −; −2 )  ( 2; + ) .
B. ( −2; + ) .
2

C. ( −2;2 ) .
Câu 36.

Câu 37.

Câu 38.
Câu 39.

D. ( 2; + ) .

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Một kỹ sư thiết kế một cổng chào dạng (P) có phương trình y = − x 2 − 4 x + 1 . Tính độ cao của
cổng chào ? (Giả sử mặt đất trùng với trục hoành trong hệ trục Oxy và 1 đơn vị trên hệ trục ứng
với 1m trong thực tế)
Một xưởng sản xuất có tổng cộng 8 máy, gồm hai loại. Nếu dùng loại I thì cần 20 công và thu 3
triệu đồng trên mỗi máy. Nếu dùng loại II thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi máy.
Tính số máy mỗi loại cần dùng để thu được lợi nhuận nhiều nhất khi tổng số công không quá
180 ?
Cho hai lực có độ lớn bằng nhau và bằng a, tạo với nhau góc 120 0 , cùng đặt vào điểm O trên
một vật. Tính độ lớn của lực tổng hợp của hai lực ấy ?
Để đo khoảng cách từ M đến P (mà không thể đo trực tiếp vì phải lội qua một đầm lầy), người
ta làm như sau: xác định một điểm N có khoảng cách MN = 12m và đo được MPN = 370 . Tính
khoảng cách MP biết NP = 5m ?
------------- HẾT -------------

Trang 4/4 - Mã đề 193
 
Gửi ý kiến