WELLCOM TO THPT PHÚ NGỌC

Trường THPT Phú Ngọc được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở tiền thân phân hiệu Phú Ngọc thuộc trường THPT Tân Phú. Với phương châm hành động: “Chất lượng giáo dục là danh dự của nhà trường", giáo viên và học sinh luôn cố gắng đạt nhiều thành tích cao trong dạy và học. Nhà trường đã góp một phần không nhỏ trong hành trình phát triển của huyện nhà. Lớp lớp thế hệ học trò ra trường, học tập, lao động, trở thành những người công dân tốt, góp sức xây dựng đất nước.

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Z5256908706657_8ca82f728cb389e4585c72edfe9cda8e.jpg Z5256908706422_6f3e0acccf4abfd398ca6ba81593bb68.jpg Z5256908702610_0d86ac4c36f093f9b24460b65bc21f06.jpg Z5347118644461_852fdfb5761ba89df9e1d2effc2ac9ce.jpg Z5347118635811_b660e8f38d2f30cf4b79f6b27be9141b.jpg 5292818903942.flv 5292818612962.flv Z5256908777060_753ba9482a34e7361dc57baa86e19f13.jpg Z4736822174966_a088a332581ea4513aa6922177a48651.jpg Z4736822105163_ef19d499ba768ec11f6b592122851cd2.jpg Freemakecom_LOGO__Bi_quyet_TEEN_thanh_cong.flv Z4714083396908_e674eb6cd01be66da10d6995f9e44ca8.jpg Z4736822105161_afd2358950020fe2e21051397cebc58d.jpg

CÔNG PHÁ GIẢI NHANH VẬT LÝ P2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hương Vinh
Ngày gửi: 15h:14' 23-04-2024
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
CHU VAÊN BIEÂN
GIAÙO VIEÂN CHÖÔNG TRÌNH BOÅ TRÔÏ KIEÁN THÖÙC VAÄT LÍ 12
KEÂNH VTV2 – ÑAØI TRUYEÀN HÌNH VIEÄT NAM

PHIEÂN BAÛN MÔÙI NHAÁT

Phaàn II. ÑIEÄN XOAY CHIEÀU
 Caäp nhaät baøi giaûi môùi treân keânh VTV2
 Caùc baøi toaùn hay, laï vaø khoù
 Aùp duïng giaûi toaùn nhieàu coâng thöùc môùi nhaát

NHµ XUÊT B¶N TæNG HîP THµNH PHè Hå CHÝ MINH

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

MUÏC LUÏC
GIAÛI NHANH ÑIEÄN XOAY CHIEÀU TRONG ÑEÀ CUÛA BOÄ GD .............. 3
Chuû ñeà 1.
MAÏCH ÑIEÄN
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN MAÏCH CHÆ COÙ R, CHÆ COÙ L, CHÆ COÙ C ..... 32
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN THÔØI GIAN ................................................... 42
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN ÑIEÄN LÖÔÏNG ............................................... 49
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN MAÏCH RLC NOÁI TIEÁP .................................. 55
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN BIEÅU DIEÃN PHÖÙC ........................................ 68
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN COÄNG HÖÔÛNG ÑIEÄN
VAØ ÑIEÀU KIEÄN LEÄCH PHA ...................................................................... 80
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN COÂNG SUAÁT VAØ HEÄ SOÁ COÂNG SUAÁT ....... 91
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN GIAÛN ÑOÀ VEÙCTÔ ....................................... 104
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN THAY ÑOÅI CAÁU TRUÙC MAÏCH,
HOÄP KÍN, GIAÙ TRÒ TÖÙC THÔØI ................................................................ 143
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN CÖÏC TRÒ ...................................................... 172

Chuû ñeà 2.
MAÙY ÑIEÄN
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN MAÙY PHAÙT ÑIEÄN XOAY CHIEÀU 1 PHA .. 305
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN MAÙY PHAÙT ÑIEÄN XOAY CHIEÀU 3 PHA ... 316
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN ÑOÄNG CÔ ÑIEÄN ......................................... 320
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN MAÙY BIEÁN AÙP ............................................ 330
BAØI TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN TUYEÀN TAÛI ÑIEÄN ...................................... 342
BAØI TAÄP ÑÒNH TÍNH .................................................................................... 358
BAØI TAÄP ÑÒNH LÖÔÏNG ............................................................................... 391

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

GIAÛI NHANH ÑIEÄN XOAY CHIEÀU TRONG ÑEÀ THI CUÛA BOÄ GIAÙO DUÏC
1. NĂM 2010
Câu 1 (ĐH-2010): Đặt điện {p u = U0 cost vào hai đ}̀u cuộn cảm thu}̀n có độ
tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i 
C. i 

U0
L
U0
L



cos  t 





.
2





cos  t 



B. i 
D. i 

.
2

U0
L 2
U0
L 2







2







2

cos  t 
cos  t 

.
.

Hướng dẫn
Vì mạch chỉ L thì i trễ pha hơn u l| /2 nên
i

U0
ZL



cos  t 





U


 0 cos  t    Chän C.

2  L
2


Câu 2 (ĐH-2010): Đặt điện áp u = U0cost v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Gọi i l| cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt
l| điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai
đầu tụ điện. Hệ thức đúng l|
A. i 

u
1 

R   L 

C 


2

B. i  u3 C.

.

2

C. i 

u1
R

D. i 

.

u2
L

.

Hướng dẫn
Chỉ u1 cùng pha với i nên i =

u1
R

 Chän C.

Câu 3 (ĐH-2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số
50 Hz v|o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C
đến giá trị 10-4/(4) F hoặc 10-4/(2) F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều
có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng
A. 1/(2) H.
B. 2/ H.
C. 1/(3) H.
D. 3/ H.
Hướng dẫn
ZC1 

1
C1

 400; ZC2 

 100L  300  L 

3


1
C2

Có cùng P Z  Z

1 2 Z 
 200 
L

ZC1  ZC2
2

 H   Chọn D.
3

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

Câu 4 (ĐH-2010): Đặt điện áp u = U 2 cost v|o hai đầu đoạn mạch AB gồm
hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp
với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C.
Đặt 1 = 0,5(LC)-0,5. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không
phụ thuộc R thì tần số góc  bằng
B. 1 2 .

A. 0,51/ 2 .

C. 1/ 2 .

D. 21.

Hướng dẫn
URL  IZRL  U



1
C

R 2  ZL2
R   ZL  ZC 
2

1

 2L   

2 LC

2



2
 R  ZL
 ZL  ZC

2  ZC  2ZL

2  1 2  Chọn B.

Câu 5 (ĐH-2010): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối
tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thu}̀n 50  mắc nối tiếp với cuộn cảm thu}̀n
có độ tự cảm 1/ (H), đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với

điện dung thay đổi

được. Đặt điện {p u = U0cos100t (V) v|o hai đầu đoạn mạch AB . Điều chỉnh
điện dung của tụ điện đến giá trị C

1

sao cho điện áp hai đ}̀u đoạn mạch AB

lệch pha /2 so với điện áp hai đ}̀u đoạn mạch AM. Gi{ trị của C1 bằng
A. 40/ (F).

B. 80/ (F).

C. 20/ (F).

D. 10/ (F).

Hướng dẫn
ZL  L  100   

Vì u  uAM nên: tan .tan AM  1 
 ZC  125     C 

1
ZC



8


ZL  ZC ZL
100  ZC 100
.
 1 
.
 1
R
R
50
50

.105  F   Chän B.

Câu 6 (ĐH-2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số
không đổi v|o hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm
biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi.
Gọi N l| điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn
và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá
trị không đổi v| kh{c không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C = 0,5C1
thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A. 200 V.

B. 100 2 V.

C. 100 V.

D. 200 2 V.

4

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

Hướng dẫn
UR

UR  IR 

C

C1
2

U

R 2   ZL  ZC1 

2

 R  ZL  ZC1  0  ZC1  ZL

 ZC  2ZC1  2ZL  URL  IZRL
R 2  ZL2
R 2   ZL  ZC 

U

2

R 2  ZL2
R 2   ZL  2ZL 

2

 U  200  V   Chọn A.

Câu 7 (ĐH-2010): Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2 cos(100t - /2) (trong đó
u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 (V) v| đang giảm. Sau thời điểm
đó 1/300 (s), điện áp này có giá trị là
A. 100 V.

B. 100 3 (V).

C. -100 2 (V).

D. 200 V.

Hướng dẫn



u t1   200 2cos  t1  2   100 2
 
5



Cách 1: 
 t1    t1 
2 3
6


u '
 200 sin  t1    0
t


1
2



1  
 
 200 2cos   t1 
 100 2  V   Chän C.

300  2 


 t1 

300

 u

1 





Cách 2:
Khi u = 100 2 (V) v| đang giảm thì pha dao
động có thể chọn: 1 


3

.

Sau thời điểm đó 1/300 (s) (tương ứng với góc
quét  = t = 100/300 = /3) thì pha dao động:
 2  1   

2
3

 u2  200 2cos 2  100 2  V   Chän C.

Câu 8 (ĐH-2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không
đổi v|o hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và
hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và
cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và
cos2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cos1 và cos2 là:
5

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

A. cos1 = 1/ 3 , cos2 = 2/ 5 .

B. cos1 = 1/ 5 , cos2 = 1/ 3 .

C. cos1 = 1/ 5 , cos2 = 2/ 5 .

D. cos1 = 0,5/ 2 , cos2 = 1/ 2 .
Hướng dẫn

I

U
Z

U



2
R 2  ZC

C1
C2 1
2
2
1 R 2  Z 2  2 R 2  Z 2 
UC  IZC 
2
C
1
C
U

U

 2U

I  2I  Z  2Z

R2

 2U

R2
R1
UR  IR 

R1

2

2
R 22  ZC


 R 2  4R 1

 ZC  2R 1



2
R 21  ZC

R1

1

cos 1 
2
5
R 21  Z C


 Chọn C.

R2
2
cos  

2

2
2
5
R

Z
2
C


Câu 9 (ĐH-2010): Nối hai cực của một m{y ph{t điện xoay chiều một pha vào
hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần.
Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của m{y quay đều với tốc
độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A.
Khi rôto của m{y quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện
hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 (A). Nếu rôto của m{y quay đều với tốc độ
2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
A. 2R 3 .

B. 2R/ 3 .

C. R 3 .

D. R/ 3 .

Hướng dẫn
Khi máy phát điện xoay chiều 1 pha mắc với mạch RLC thì cường độ hiệu dụng:
I

E
R 2   ZL  ZC 

2

1

f  np    2f  ZL   L; ZC  C
với 
N2 f 0
E 

2

Khi n' = kn thì E'  kE; Z'L  kZL ; Z'C 
 I' 

kE
Z 

R 2   kZL  C 
k 



2

I'
I

k

ZC
k

R 2   ZL  ZC 

2



ZC 



k 

R 2   kZ L 

2



6

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

I'

Áp dụng:

I

2

2

R  ZL

k

R   kZ L 
2

3



1

2

2

 3.

2

R  ZL
R   3Z L 
2

 ZL 

2

R
3

Khi tốc độ quay tăng 2 lần thì cảm kh{ng cũng tăng 2 lần: Z 'L  2ZL 

2R
3

 Chọn B.
2. NĂM 2011
Câu 1 (ĐH-2011): Đặt điện áp u = U 2 cost v|o hai đầu một tụ điện thì
cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở
hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa
c{c đại lượng là
A.

u2
U

2



i2
I

2



1
4

.

B.

u2
U

2



i2
I

2

1.

C.

u2
U

2



i2
I

2

2.

D.

u2
U

2



i2
I

2



1
2

.

Hướng dẫn
u
u  U 2 cos t
 2 cos t

u2 i2

U



 2  Chän C.




2
I2
i  I 2 cos  t    I 2 sin t  i   2 sin t U
2



I

Câu 2 (ĐH-2011): Đặt điện áp u = U 2 cos2ft (U không đổi, tần số f thay đổi
được) v|o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng
và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6  và 8 . Khi tần số là f2
thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
A. f2 = 2f1/ 3 .

B. f2 = 0,5f1 3 .

C. f2 = 0,75f1.

D. f2 = 4f1/3.

Hướng dẫn
1
2



ZL1
ZC1



f1
f2



6
8

 f2 

2f1

 Chọn A.

3

Câu 3 (ĐH-2011): Lần lượt đặt c{c điện áp xoay chiều u1 = U 2 cos(100t + 1);
u2 = U 2 cos(120t + 2) và u3 = U 2 cos(110t + 3) v|o hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương
ứng là: i1 = I 2 cos(100t); i2 = I 2 cos(120t + 2/3) và i3 = I' 2 cos(110t 2/3). So s{nh I v| I', ta có:
A. I = I'.

B. I = I' 2 .

C. I < I'.

D. I > I'.
7

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

Hướng dẫn
U

Đồ thị I 

1 

R 2   L 

C 


2

theo  có dạng như

hình vẽ. Càng gần vị trí đỉnh dòng hiệu dụng càng
lớn nên I' > I  Chọn C.

Câu 4 (ĐH-2011): Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc  quanh
một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng
trong khung có biểu thức e = E0cos(t + /2). Tại thời điểm t = 0, vectơ ph{p
tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 450.

B. 1800.

C. 900.

D. 1500.

Hướng dẫn
  NBS cos  t   













2



e   '  
NBS sin  t     E0 cos  t  
/ 2   



E0

 /2







2

 Chọn B.
Câu 5 (ĐH-2011): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối
tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng
không đổi v|o hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công
suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì
điện {p hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha
nhau /3, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
A. 75 W.

B. 160 W.

C. 90 W.

D. 180 W.

Hướng dẫn

U2
 M¹ch R1CR2 L céng h­ëng : P 
R1  R 2


2
U

2
2
2
 M¹ch R1 R2 L : P '  R  R cos   P cos   120 cos 

1
2

8

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

Dùng phương ph{p véc tơ trượt, tam giác c}n AMB tính được  = 300 nên:
P'  120 cos2 300  90  W   Chän C.

Câu 6 (ĐH-2011): Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây
của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên
cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để
quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh n|y đặt v|o hai đầu cuộn sơ
cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết
x{c định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện
áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp
bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến {p. Để được máy biến {p đúng
như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A. 40 vòng dây.

B. 84 vòng dây.

C. 100 vòng dây.

D. 60 vòng dây.
Hướng dẫn

N2  0, 43N1
 N1  1200


N2 
N1  N2  24  0, 45N1  N 2  516
U1
N  24  n  0, 5N  516  24  n  0, 5.1200  n  60
 2
1
U2

 Chọn D.
Câu 7 (ĐH-2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi và  thay
đổi được) v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi  = 1 hoặc
 = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi
 = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ
giữa 1, 2 và 0 là
A. 0 

1
2

 1  2  .

C. 0  12 .

B. 02 
D.

1
02


2



1

2
1



 22 .

1 1

1 

.

2  2 2 
 1
2 

9

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

Hướng dẫn
U
UC  I.ZC 

1
C



1 

R 2   L 

C 


2

U

 L R2
L2 C2 4  2  
C 2


2 theo kiểu h|m tam thức bậc 2 nên: 02 

12  22
2

 2 2
 C   1


, UC phụ thuộc

 Chọn B.

Câu 8 (ĐH-2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100t v|o hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V v| điện
áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là
A. 80 V.

B. 136 V.

C. 64 V.

D. 48 V.

Hướng dẫn

UL max



 U  URC , áp dụng hệ thức lượng trong tam

giác vuông b2 = a.b' ta được: U2  UL  UL  UC 
 U2  100 100  36   U  80  V   Chọn A.

Câu 9 (ĐH-2011): Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp.
Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40  mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dụng C = 0,25/ mF, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần. Đặt v|o A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là :
uAM = 50 2 cos(100πt - 7π/12) (V) và uMB = 150cos100πt (V). Hệ số công suất
của đoạn mạch AB là
A. 0,86.

B. 0,84.

C. 0,95.

D. 0,71.

Hướng dẫn
ZC 

1
C

Z AB 

 40   

u AB
i

 u  uMB    1  uMB  Z
 AM
u AM

Z AM






u AM 

AM





150
 1 
   40  40i 
 50 2 7  

12 

10

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

Thực hiện các thao tác bấm máy tính  shift 2 1  cos  được kết quả
0,84, nghĩa l| cos   0,84  Chän B.
Câu 10 (ĐH-2011): Một m{y ph{t điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm
bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy
phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2 V. Từ thông cực đại
qua mỗi vòng của phần ứng là 5/ mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của
phần ứng là
A. 71 vòng.
B. 200 vòng.
C. 100 vòng.
D. 400 vòng.
Hướng dẫn
  2f  100  rad / s 
N

E 2
 0



100. 2 2
5
100  10 3


 400  N1 

N
4

 100  Chọn C.

Câu 11 (ĐH-2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100t (U không đổi, t
tính bằng s) v|o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm 0,2/ H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều
chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá
trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U 3 . Điện trở R bằng
A. 10 .

UC max 

B. 20 2 .
C. 10 2 .
Hướng dẫn
U R 2  ZL2
R

U 3 

U R 2  20 2
R

R

ZL
2

D. 20 .

 10 2     Chọn C.

Câu 12 (ĐH-2011): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi lần lượt v|o hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương
ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều n|y v|o hai đầu đoạn
mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mạch là
A. 0,2 A.
B. 0,3 A.
C. 0,15 A.
D. 0,05 A.
Hướng dẫn
U
U
U

R  0, 25 ; ZL  0, 5 ; Z C  0, 2


U
U
I 

 0, 2  A   Chän A.
2
2

2
2
R

Z

Z
U
U 
 U
 L C




2

0,
5
0,
2

0, 25

11

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

3. NĂM 2012
Câu 1: Đặt điện áp u = U0cos2ft v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi
UR, UL, UC lần lượt l| điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu
cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp n|o sau đ}y, điện áp tức thời
giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?
A. Thay đổi C để URmax.

B. Thay đổi R để UCmax.

C. Thay đổi L để ULmax.

D. Thay đổi f để UCmax.
Hướng dẫn

Khi C thay đổi: UR  IR 

U

1 
R 2   L 

C 


2

R  max  L 

1
C

 Chọn C.
Câu 2 (ĐH - 2012): Đặt điện áp u = U0cost v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Gọi i l| cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt
l| điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai
đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng l|
A. i = u3C.

B. i =

u1
.
R

C. i =

u2
.
L

D. i =

u
.
Z

Hướng dẫn
Mạch chỉ chứa điện trở thuần thì u1 và i cùng pha và i = u1/R  Chọn B
Câu 3 (ĐH - 2012): Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với
điện áp hiệu dụng 220 V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công
suất của động cơ l| 0,8. Biết rằng công suất hao phí của động cơ l| 11 W. Hiệu suất
của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là
A. 80%.

B. 90%.

C. 92,5%.

D. 87,5 %.

Hướng dẫn
H

Pco
P



UI cos   Php
UI cos 

1

11
220.0, 5.0,8

 0,875  87, 5%  Chọn D.

Câu 4 (ĐH - 2012): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos  t (U0 không đổi,  thay
đổi được) v|o hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi  =  1 thì cảm
kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C . Khi  =  2 thì
trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng l|

12

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

A. 1  2

Z1L
.
Z1C

B. 1  2

Z1C
Z
Z1L
. C. 1  2 1C . D. 1  2
.
Z1C
Z1L
Z1L

Hướng dẫn
Khi tần số ω1 thì

 1  2

ZL1 L1
2
Z
1

 LC12 mà LC 
nên L1  1
1
ZC1
ZC1 2
22
2
C1

ZL1
 Chọn B.
ZL2

Câu 5 (ĐH - 2012): Khi đặt v|o hai đầu một cuộn d}y có độ tự cảm 0,4/ (H)
một hiệu điện thế một chiều 12 (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4
(A). Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50
(Hz) và giá trị hiệu dụng 12 (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn
dây bằng
A. 0,30 A.

B. 0,40 A.

C. 0,24 A.

D. 0,17 A.

Hướng dẫn
Nguån 1 chiÒu : I1 

U
R

R

U
I1

 30   

ZL  L  40   

U
12
Nguån xoay chiÒu : 
I2 

 0, 24  A   Chän C.

2
2
2
2
R

Z
30

40
L


Câu 6 (ĐH - 2012): Đặt điện áp u = U0 cost (V) (U0 không đổi,  thay đổi
được) v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm 0,8/ H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi  = 0 thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi  = 1 hoặc  = 2 thì cường độ
dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im. Biết 1 – 2 = 200
rad/s. Giá trị của R bằng
A. 150 .

B. 200 .

C. 160 .

D. 50 .

Hướng dẫn
Khi cho biết hai giá trị 1 và 2 mà I1 = I2 = Imax/n thì Z1 = Z2 = nR hay
2

2



1 
1 
2
R   1L 
  R   2 L 
  nR
1C 
2 C 


2

13

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

1

2
1L   C  R n  1

1
Nếu 1 > 2 thì chỉ có thể xảy ra trường hợp: 
 L  1   R n 2  1
 2
2 C

Từ hệ này có thể đi theo hai hướng:
* Nếu cho biết L mà không biết C thì khử C:
1
 2
 L   1R n 2  1

L  1  2 
 1
C
 L 12  22  R n 2  1  1  2   R 

2 L  1   R n 2  1
n2  1
2

 2
C





* Nếu cho biết C mà không biết L thì khử L:

1
R n2  1
L 

1
12 C
 1
 1  2 
1
1
1 



 R n2  1 


 R
2
2
2 C 1 C
 1 2 

12 C n 2  1
1
R n2  1
L  2  
2
2 C


Ý của bài toán, khi  = 1 hoặc  = 2 thì I1 = I2 = Imax/ 2 .
Sau khi nghiên cứu kĩ phương ph{p nói trên, thay gi{ trị vào công thức:
R

L  1  2 
n2  1

0,8
 

.200 

2 1

 160     Chọn C.

Câu 7 (ĐH - 2012): Đặt điện áp u = 400cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s)
v|o hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50  mắc nối tiếp với đoạn
mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời
điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V; ở thời điểm t + 1/400
(s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không v| đang giảm.
Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là
A. 400 W.

B. 200 W.

C. 160 W.

D. 100 W.

Hướng dẫn
t 0
u  400 cos100 t 
u  400  V 


1
Cách 1: 
t 0 
1


 
400
i  2 2 cos 100 t    
  100 .
      
i
=
0

gi¶m
i
400
4


 2


PX  P  PR  UI cos   I 2 R  200  W   Chän B.

14

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

Cách 2: Dùng véc tơ quay.
Vì   t  100.


1

 nên
400 4

  
 
2 4 4

PX  P  PR  UI cos   I 2 R  200  W 
 Chän B.

Câu 8 (ĐH - 2012): Đặt điện áp u = U0cost (U0 và  không đổi) v|o hai đầu
đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện
trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M l| điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và
cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha /12 so với điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là
A. 0,5 3 .

B. 0,26.

C. 0,50.

D. 0,5 2 .

Hướng dẫn
AMB cân tại M nên 15  MB  750  MB  600  cos MB  0, 5  Chọn C.
0

Câu 9 (ĐH - 2012); Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào
hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và
MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
100 3  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung
10-4/(2) (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM
lệch pha /3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AB. Giá trị của L bằng
A. 2/ (H).

B. 1/ (H).

C.

2 / (H).

D. 3/ (H).

15

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

Hướng dẫn
ZC 

1
C

 200    . Tam gi{c AMB đều:

 ZL  100  L 

ZL




1


 H   Chän B.

Câu 11 (ĐH – 2012: Đặt điện áp u = 150 2 cos100t (V) v|o hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 , cuộn d}y (có điện trở thuần) và tụ điện.
Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng
một dây dẫn có điện trở không đ{ng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V.
Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng
B. 60 3 .

B. 30 3 .

C. 15 3 .

D. 45 3 .

Hướng dẫn
Lúc đầu công suất mạch tiêu thụ: P  I 2  R  r  

U2  R  r 

 R  r 2   Z L  Z C 2

(1).

Sau đó tụ nối tắt, vẽ giản đồ véc tơ trượt và từ giản đồ ta nhận thấy AMB
cân tại M: ZMB  R  60   
0

r  ZMB cos 60  30   



0

ZL  ZMB sin 60  30 3   

Thay r và ZL vào (1):
150 2.90

250 



90 2  30 3  ZC



2

 ZC  30 3     Chän B.

Câu 12 (ĐH – 2012): Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB
gồm điện trở thuần 40 , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có
độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M l| điểm nối giữa điện
trở thuần và tụ điện. Đặt v|o hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 200 V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện
đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực
tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 24 .

B. 16 .

C. 30 .

D. 40 .

16

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

Hướng dẫn
ULrC  IZLrC  U

r 2   ZL  ZC 

2

 r  R    ZL  ZC 
2

 ZL  ZC  0 và ULrC min  U

 min
2

r
rR

Đồ thị phụ thuộc ULrC theo (ZL - ZC) có dạng
như hình bên.
r

ZL  ZC  0  ULrC min  U
rR


ZL  ZC    ULrC max  U

UMB min  ULrC min  U

r
rR

 75  200.

r
r  40

 r  24     Chọn A.

Câu 13 (ĐH - 2012): Điện năng từ một trạm ph{t điện được đưa đến một khu
t{i định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu
truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ d}n được trạm cung cấp đủ điện năng
tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất
tiêu thụ điện của các hộ d}n đều như nhau, công suất của trạm ph{t không đổi
và hệ số công suất trong c{c trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi
là 4U thì trạm phát này cung cấp đủ điện năng cho
A. 168 hộ dân.

B. 150 hộ dân.

C. 504 hộ dân.

D. 192 hộ dân.

Hướng dẫn
P  P  120P1 
 P  32P1


P

P 
 144P1  P  152P1
Cách 1: Theo bài ra: 
 Chọn B.

4
 P
32P1
P 
 nP1  nP1  152P1 
 150P1

16
16

Cách 2: Khi U tăng gấp đôi thì hao phí giảm 4 lần nghĩa l| phần điện năng
có ích tăng thêm 3P/4 = 144P1 – 120P1  P = 32P1. Khi U tăng 4 lần thì phần
điện năng có ích tăng thêm 15P/16 = 30P1, tức l| đủ cho 120 + 30 = 150 hộ dân.
Câu 14 (ĐH - 2012): Từ một trạm ph{t điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M,
điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây
có điện trở tổng cộng 80  (coi dây tải điện l| đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận
với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải
điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị x{c định R). Để x{c định vị trí
Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó
17

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2, taäp 2 – Chu Vaên Bieân

dùng nguồn điện không đổi 12 V, điện trở trong không đ{ng kể, nối vào hai
đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng
điện qua nguồn l| 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn
d}y có điện trở không đ{ng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A.
Khoảng cách MQ là
A. 135 km.

B. 167 km.

C. 45 km.

D. 90 km.

Hướng dẫn
Khi đầu N để hở, điện trở của mạch:
2x  R 

U
I

 30     R  30  2x

Khi đầu N nối tắt, điện trở của mạch: 2x 
 2x 

 30  2x  80  2x 
110  4x



200
7

R.  80  2x 

R   80  2x 

 x  10     MQ 

x
40



U



200

I

7



MN  45  km  

Chọn C.

4. NĂM 2013
Câu 1 (ĐH - 2013): Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos t  V  v|o hai đầu một
điện trở thuần R = 110  thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu
dụng bằng 2 A. Giá trị của U bằng:
A. 220 2 V.

B. 220 V.

C. 110 V.

D. 110 2 V.

Hướng dẫn
U  IR  220  V   Chọn B.

Câu 2 (ĐH - 2013): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
và tần số f thay đổi được v|o hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi f = 50 Hz thì
cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. Khi f = 60 Hz
thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng
A. 3,6 A.

B. 2,5 A.

C. 4,5 A.

D. 2,0 A.

Hướng dẫn
I

I

f
f
U
U

 2  1  1  I 2  I1 1  2,5  A   Chọn B.
ZL L
I1 2 f2
f2

Câu 3 (ĐH - 2013): Đặt điện áp u = U0cos(100t - /12) (V) v|o hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện
qua mạch là i = I0cos(100t + /12) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
A. 0,50.

B. 0,87.

C. 1,00.

D. 0,71.

18

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

Hướng dẫn
  u  i  


3
 cos  
 0,86 6 Chọn B.
6
2

Câu 4 (ĐH - 2013): Đặt điện áp có u = 220 2 cos100t (V) v|o hai đầu một đoạn
mạch gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có điện dung C = 0,5.10-4/ (F) và cuộn cảm có
độ tự cảm L ...
 
Gửi ý kiến